|
Cho tôi một ghế ngồi cạnh cửa sổ |
我想要一个靠窗的座位。 |
|
Vâng |
可以。 |
|
Tôi không tìm thấy hành lý |
我找不到行李了。 |
|
Anh đừng sốt ruột. Tôi sẽ tìm giúp anh |
别着急。我来帮你。 |
今天我们学习第21课:Cắt tóc剪头发
![]() |
|
Tôi muốn cắt tóc |
我想剪头发 |
|
Anh muốn cắt kiểu gì? |
你想怎么剪? |
|
Sửa một chút là được |
修一下就可以了 |
|
Vâng. Anh gội đầu trước nhé. |
好的。请先洗头。 |
Tóc 意思是头发
cắt tóc 意思是剪头发、理发
cắt kiểu gì 意思是怎么剪
cắt 意思是剪
Sửa 意思是修
Sửa một chút 意思是修一下
gội đầu 意思是洗头
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
