首先请复习一下上期节目的内容。
|
Tôi giúp chị được không? |
我能帮你吗? |
|
Máy ảnh của tôi không thấy đâu cả |
我的相机不见了 |
|
Đừng lo. Tôi sẽ tìm giúp chị |
别着急。我帮你找 |
|
Anh tốt quá. Cảm ơn anh |
你真好。谢谢 |
今天,我们学习第六课:Tại nhà hàng thức ăn nhanh在快餐厅
![]() |
|
Chị muốn ăn gì? |
你想吃什么? |
|
Cho tôi một bánh Hăm bơ gơ và một cốc trà sữa. |
我要一个汉堡,还有一杯奶茶 |
|
Chị ăn ở đây hay mang về? |
在这儿吃还是带走? |
|
Tôi ăn ở đây |
在这儿吃 |
muốn 意思是想
ăn 意思是吃
Chị muốn ăn gì ?意思是你想吃什么?
Chị muốn uống gì?意思是你想喝什么?
bánh Hăm bơ gơ. 意思是汉堡。
trà sữa 意思是奶茶
ở đây 意思是这儿
mang về 意思是带走
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
