首先请复习一下上期节目的内容。
|
A lô, chào anh (chị). Xin hỏi, ai gọi đấy? |
喂,你好!请问是哪位? |
|
Tôi Minh Phong đây. Khi nào chị rỗi? |
是我,明峰。你什么时候有空? |
|
Cuối tuần |
周末 |
|
Chúng ta đi ăn được không? |
我们一起吃饭好吗? |
|
Được chứ |
可以 |
![]() |
今天,我们学习第四课:Hẹn gặp约会
|
Khi nào chị rỗi? |
你什么时候有空? |
|
Chủ nhật |
星期日 |
|
Chúng ta đi uống cà phê được không? |
我们一起去喝咖啡好吗? |
|
Được chứ |
可以 |
|
Mấy giờ chúng mình gặp nhau? |
我们几点见面? |
|
9 giờ sáng |
上午九点 |
表达星期几时,越南语说:thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật ,意思是:星期一,星期二,星期三,星期四,星期五,星期六,星期日。
Uống cà phê意思是:喝咖啡
Mấy giờ意思是:几点
gặp nhau意思是:见面
sáng, buổi sáng 意思是: 上午,早上。
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
