首先请复习一下上期节目的内容。
|
Tôi nên bắt xe nào? |
我应该坐什么车去? |
|
Chị đi đối diện bên kia đường rồi bắt xe. |
你得去马路对面坐车 |
|
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn |
我明白了。谢谢 |
今天我们学习第15课 Món ăn vặt Việt Nam越南小吃
![]() |
|
Chị thích ăn đồ ngọt không? |
你喜欢吃甜的吗? |
|
Thích |
喜欢 |
|
Chị muốn ăn gì? |
你想吃什么? |
|
Tôi thích ăn chè sầu riêng |
我喜欢吃榴莲牛奶糖水 |
Thích 意思是喜欢
Ăn 意思是吃
ăn gì 意思是吃什么
đồ ngọt 意思是甜的、甜品
sầu riêng 意思是榴莲
chè 意思是糖水
chè sầu riêng 意思是榴莲牛奶糖水
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
