![]() |
欢迎收听越南语教学节目。首先请复习一下上期节目的内容。
|
Dùng thẻ tín dụng được không? |
能用信用卡吗? |
|
Được |
可以 |
|
Có giao hàng đến nhà không? |
能送货吗? |
|
Anh cho xin số điện thoại và địa chỉ |
请告诉我你的电话和地址 |
今天我们学习第13课:在书店 Tại hiệu sách
|
Tôi muốn mua một quyển từ điển |
我要买本字典 |
|
Anh muốn mua từ điển gì? |
你要买什么字典? |
|
Từ điển song ngữTrung Việt, Việt Trung |
中越、越中双向字典 |
|
Anh còn cần gì nữa không? |
你还需要什么吗? |
|
Tôi mua thêm một cuốn từ điển thành ngữ tiếng Việt |
我要一本越南语成语字典 |
Mua 意思是买
một cuốn, một quyển 意思是一本
từ điển 意思是字典
thành ngữ 意思是成语
tiếng Việt 意思是越南语
thành ngữ tiếng Việt 意思是越南语字典
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
