首先请复习一下上期节目的内容。
|
Anh có thể giúp tôimột chút không? |
你能帮我一个忙吗? |
|
Được chứ |
当然可以 |
|
Anh chụp hộ tôi một kiểu ảnhđược không? |
能帮我照张相吗? |
今天我们继续学习第五课:Xin giúp đỡ 求助
![]() |
|
Tôi giúp chị được không? |
我能帮你吗? |
|
Máy ảnh của tôi không thấy đâu cả |
我的相机不见了 |
|
Đừng lo. Tôi sẽ tìm giúp chị |
别着急。我帮你找 |
|
Anh tốt quá. Cảm ơn anh |
你真好。谢谢 |
Giúp 意思是帮助,帮
Của tôi意思是我的
比如: Máy ảnh của tôi 意思是: 我的相机
Điện thoại của tôi意思是:我的手机
Bút của tôi意思是:我的笔
không thấy đâu cả, không thấy đâu, không thấy 意思是不见了
Lo意思是: 着急
Đừng lo意思是: 别着急
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
