|
谢谢 |
Cảm ơn |
|
谢谢你 |
Cảm ơn anh, cảm ơn chị |
|
非常感谢,多谢 |
Cảm ơn nhiều |
|
不客气 |
Không phải khách sáo |
|
不用谢 |
Không có gì |

|
Xin lỗi |
对不起 |
|
Không sao đâu |
没关系 |
|
Không việc gì đâu, không có vấn đề gì |
没事儿, 没关系 |
行为影响到他人或 给他人造成伤害又或者犯错时,礼貌地表达歉意,越南语说:Xin lỗi, xin lỗi ông, xin lỗi bà, xin lỗi bác, xin lỗi anh, xin lỗi chị , 意思是:对不起。
有礼貌地回应别人的道歉时,越南语说:không sao đâu,意思是:没关系或
Không việc gì đâu,không có vấn đề gì意思是:没事儿, 没关系
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ