首先请复习一下上期节目的内容。
|
Khi nào chị rỗi? |
你什么时候有空? |
|
Chủ nhật |
星期日 |
|
Chúng ta đi uống cà phê được không? |
我们一起去喝咖啡好吗? |
|
Được chứ |
可以 |
|
Mấy giờ chúng mình gặp nhau? |
我们几点见面? |
|
9 giờ sáng |
上午九点 |
下面,我们学习第五课:Xin giúp đỡ 求助
![]() |
|
Anh có thể giúp tôi một chút không? |
你能帮我一个忙吗? |
|
Được chứ |
当然可以 |
|
Anh chụp hộ tôi một kiểu ảnhđược không? |
能帮我照张相吗? |
Có thể 意思是能
Giúp, giúp đỡ意思是帮忙
Giúp một chút, giúp một tay意思是帮一个忙
Chụp ảnh意思是照相
Không, được không 意思是吗,放在句子最后,表达询问的意思。
比如:anh có bận không? 意思是:你忙吗?
Anh có khỏe không? 意思是:你好吗?
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
