1. Vé máy bay – เว้มั๊ยใบ/ ตั๋วเครื่องบิน

2. Hành lý – แห่งลี้/ สัมภาระ

3. Tai nghe – ตายแง/ หูฟัง

4. Hạng phổ thông – ห่างโฝทง/ ชั้น อีโคโนมี

5. Hạng nhất – ห่างเญิต/ Fist class