![]() |
欢迎收听越南语教学节目。首先请复习一下上期
|
Mời chị lấy số trước, sau đó đợi ở phía bên kia |
请您先拿号,再去那边等候 |
|
Xin hỏi phải đợi bao lâu? |
请问,需要等多长时间? |
|
Khoảng 10 phút |
大概10分钟。 |
今天我们继续学习第22课:Rút tiền取钱
|
Chào anh |
你好 |
|
Chào chị |
你好 |
|
Anh muốn làm nghiệp vụ gì? |
你办理什么业务 |
|
Tôi muốn rút ít tiền |
我想取点钱 |
nghiệp vụ 意思是业务
làm 意思是办理
làm thủ tục 意思是办理手续
làm nghiệp vụ 意思是办理业务
nghiệp vụ gì 意思是什么业务
rút tiền 意思是取钱
ít 意思是一点、点
rút ít tiền 取点钱
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
