|
Tôi rất thích đi du lịch Việt Nam. |
我很喜欢游览越南 |
|
Trước khi rời Việt Nam, tôi muốn mua những món đồ lưu niệm tặng bạn bè. |
离开越南前,我想买点纪念品送给朋友 |
|
Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không? |
你可以给我介绍一下吗? |
|
Sản phẩm thủ công của làng nghề truyền thống Việt Nam luôn hấp dẫn du khách. |
越南传统手工艺村的手工艺品一直深受游客青睐 |
|
Trong đó có các sản phẩm đúc đồng, chạm bạc, gốm sứ, đá mỹ nghệ, sơn mài. |
其中包括铜器、银器、陶瓷、石头工艺品、漆品 |

来越南旅游,买件丝绸服装是不少游客的选择。今天,主持人向您介绍越南丝绸
|
Tôi rất thích lụa tơ tằm Việt Nam |
我十分喜欢越南丝绸 |
|
Tôi đã thăm quan làng lụa Vạn Phúc |
我造访了万福丝绸村 |
|
Tôi rất thích trang phục làm từ lụa tơ tằm |
我很喜欢丝绸缝制的服装 |
|
Lụa tơ tằm mặc mùa hè thì mát, mùa đông thì ấm |
丝绸服装冬暖夏凉 |

下面请熟记一些生词
|
lụa |
丝绸 |
|
lụa tơ tằm |
蚕丝 |
|
làng lụa Vạn Phúc |
万福丝绸村 |
|
trang phục |
服装 |
|
mặc |
穿 |
|
mùa hè thì mát, mùa đông thì ấm (hoặc hè mát, đông ấm) |
冬暖夏凉 |
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@yahoo.com。此外,大家可以登陆我们的网站vovworld.vn
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ